Nghĩa tiếng Việt
- Đá phấn.danh từEN-VI Dict
- Phấn (viết).danh từEN-VI Dict
- Điểm ghi bằng phấn (trong một trò chơi).danh từEN-VI Dict
- Vết sẹo, vết xước.danh từEN-VI Dict
- Viết bằng phấn, vẽ bằng phấn, ghi bằng phấn.động từEN-VI Dict
- Bôi phấn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The teacher wrote the answer in chalk.
-
The teacher wrote the lesson with white chalk.
-
Our team added another chalk to the board.
-
The chalk on his arm faded in the wash.
-
Please chalk the date on the board.