TanroDictionary Sổ từ

chalky

/ˈtʃɔki/

Anh
0

chalky là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có đá phấn (đất); Trắng như phấn; Xanh xao, trắng bệch (da mặt).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có đá phấn (đất).tính từEN-VI Dict
  2. Trắng như phấn.tính từEN-VI Dict
  3. Xanh xao, trắng bệch (da mặt).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The chalki soil dried out quickly.

  2. Her chalki face looked pale in the mirror.

  3. After the long trip, he looked chalki and tired.