TanroDictionary

chanson

/ʃɑːnˈsoʊn/

Anh
0

chanson là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bài hát; Bài hát ở quán rượu bằng tiếng Pháp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bài hát.danh từEN-VI Dict
  2. Bài hát ở quán rượu bằng tiếng Pháp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She sang a gentle chanson.

  2. The singer ended the night with a chanson.