TanroDictionary Sổ từ

chansonnier

/ˌʃɑːnsoʊˈnjeɪ/

Anh
0

chansonnier là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người viết hay hát những bài hát; Người hát ở quán rượu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người viết hay hát những bài hát.danh từEN-VI Dict
  2. Người hát ở quán rượu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The chansonnier wrote songs for the crowd.

  2. The chansonnier smiled at the table.