Nghĩa tiếng Việt
- Người viết hay hát những bài hát.danh từEN-VI Dict
- Người hát ở quán rượu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The chansonnier wrote songs for the crowd.
-
The chansonnier smiled at the table.
/ˌʃɑːnsoʊˈnjeɪ/
chansonnier là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người viết hay hát những bài hát; Người hát ở quán rượu.
The chansonnier wrote songs for the crowd.
The chansonnier smiled at the table.