Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của charge.động từEN-VI Dict
- Nạp; tính tiền.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Charging started when the cable connected.
-
The charging fee was lower than expected.
/ˈtʃɑːrdʒin/
charging là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của charge; Nạp; tính tiền.
Charging started when the cable connected.
The charging fee was lower than expected.