Nghĩa tiếng Việt
- Tính tiền theo khoảng cách.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The charging by distance appeared in the report.
/ˈtʃɑːrdʒin ˈbɑɪ ˈdɪstənts/
charging by distance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính tiền theo khoảng cách.
The charging by distance appeared in the report.