Nghĩa tiếng Việt
- Nhân đức, từ thiện; có lòng thảo.tính từEN-VI Dict
- Khoan dung, độ lượng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The group made a charitable gift to the shelter.
-
Be charitable when you judge a beginner.
/ˈtʃærətəbl/
charitable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhân đức, từ thiện; có lòng thảo; Khoan dung, độ lượng.
The group made a charitable gift to the shelter.
Be charitable when you judge a beginner.