TanroDictionary

charitable

/ˈtʃærətəbl/

Anh
0

charitable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhân đức, từ thiện; có lòng thảo; Khoan dung, độ lượng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhân đức, từ thiện; có lòng thảo.tính từEN-VI Dict
  2. Khoan dung, độ lượng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The group made a charitable gift to the shelter.

  2. Be charitable when you judge a beginner.