Nghĩa tiếng Việt
- Lòng nhân đức, lòng từ thiện; lòng thảo.danh từEN-VI Dict
- Tính khoan dung, tính độ lượng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her charitableness helped many neighbors.
-
His charitableness let him forgive small mistakes.