TanroDictionary

cheat

/ˈtʃit/

Anh
0

cheat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trò lừa đảo, trò lừa bịp; trò gian lận, ngón gian; người lừa đảo, kẻ gian lận; tên cờ bạc bịp, tên cờ bạc gian lận; Lừa, lừa đảo (ai).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trò lừa đảo, trò lừa bịp; trò gian lận, ngón gian.danh từEN-VI Dict
  2. người lừa đảo, kẻ gian lận; tên cờ bạc bịp, tên cờ bạc gian lận.danh từEN-VI Dict
  3. Lừa, lừa đảo (ai).động từEN-VI Dict
  4. Tiêu, làm tiêu tan (thì giờ, mệt nhọc, bằng cách đi chơi... ).động từEN-VI Dict
  5. Gian lận; đánh bạc bịp.động từEN-VI Dict
  6. , (từ lóng) có ngoại tình; ((thường) + on) không chung thuỷ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The game was fixed by a cheat.

  2. That cheat took my money at the table.

  3. Do not try to cheat your friends out of money.

  4. We cheated the afternoon away at the park.

  5. Do not cheat on the test.