Nghĩa tiếng Việt
- Trò lừa đảo, trò lừa bịp; trò gian lận, ngón gian.danh từEN-VI Dict
- người lừa đảo, kẻ gian lận; tên cờ bạc bịp, tên cờ bạc gian lận.danh từEN-VI Dict
- Lừa, lừa đảo (ai).động từEN-VI Dict
- Tiêu, làm tiêu tan (thì giờ, mệt nhọc, bằng cách đi chơi... ).động từEN-VI Dict
- Gian lận; đánh bạc bịp.động từEN-VI Dict
- , (từ lóng) có ngoại tình; ((thường) + on) không chung thuỷ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The game was fixed by a cheat.
-
That cheat took my money at the table.
-
Do not try to cheat your friends out of money.
-
We cheated the afternoon away at the park.
-
Do not cheat on the test.