TanroDictionary Sổ từ

cheater

/tʃiːt/

Anh
0

cheater là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người lừa đảo, người gian lận; tên cờ bạc bịp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người lừa đảo, người gian lận; tên cờ bạc bịp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cheater tried to win by lying.