TanroDictionary

cheerless

/ˈtʃɪələs/

Anh
0

cheerless là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Buồn ủ rũ, ỉu xìu; âm u, ảm đạm; Không vui vẻ, miễn cưỡng, bất đắc dĩ (việc làm).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Buồn ủ rũ, ỉu xìu; âm u, ảm đạm.tính từEN-VI Dict
  2. Không vui vẻ, miễn cưỡng, bất đắc dĩ (việc làm).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The damp and cheerless room felt very cold.

  2. The cheerless room felt cold and empty.

  3. a damp cheerless room

    căn phòng ẩm ướt ảm đạm