Nghĩa tiếng Việt
- Buồn ủ rũ, ỉu xìu; âm u, ảm đạm.tính từEN-VI Dict
- Không vui vẻ, miễn cưỡng, bất đắc dĩ (việc làm).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The damp and cheerless room felt very cold.
-
The cheerless room felt cold and empty.
-
a damp cheerless room
căn phòng ẩm ướt ảm đạm