TanroDictionary

cheerlessness

/ˈtʃɪrləsnəs/

Anh
0

cheerlessness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự buồn ủ rũ, sự ỉu xìu; sự âm u, sự ảm đạm; Sự không vui vẻ, sự miễn cưỡng, sự bất đắc dĩ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự buồn ủ rũ, sự ỉu xìu; sự âm u, sự ảm đạm.danh từEN-VI Dict
  2. Sự không vui vẻ, sự miễn cưỡng, sự bất đắc dĩ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The room had a cheerlessness after the long rain.

  2. She felt cheerlessness about the whole plan.