TanroDictionary

chemist

/ˈkemɪst/

Anh
0

chemist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhà hóa học; Người bán dược phẩm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà hóa học.danh từEN-VI Dict
  2. Người bán dược phẩm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The chemist mixed two liquids in a tube.

  2. I asked the chemist for cough syrup.