TanroDictionary Sổ từ

chemistry

/ˈkemɪstri/

Anh Thông dụng
0

chemistry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngành hoá học; môn hoá học, hoá học.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngành hoá học; môn hoá học, hoá học.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Chemistry is my favorite subject in high school.

  2. analytic chemistry

    hoá phân tích

  3. synthetic chemistry

    hoá tổng hợp

  4. organic chemistry

    hoá hữu cơ

  5. inorganic (mineral) chemistry

    hoá vô cơ