Nghĩa tiếng Việt
- Len vào để chiếm chỗ, chiếm lối đi.động từWiktionary
- Xen lẫn, thêm vào giữa.động từWiktionary
Ví dụ
-
Chen chân.
-
Chen vào đám đông.
-
Chen vai thích cánh.
-
Nói chen vài câu cho vui.