TanroDictionary

chen

Việt
0

chen là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Len vào để chiếm chỗ, chiếm lối đi; Xen lẫn, thêm vào giữa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Len vào để chiếm chỗ, chiếm lối đi.động từWiktionary
  2. Xen lẫn, thêm vào giữa.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Chen chân.

  2. Chen vào đám đông.

  3. Chen vai thích cánh.

  4. Nói chen vài câu cho vui.