Nghĩa tiếng Việt
- Có một bên cao, một bên thấp, nằm nghiêng so với vị trí bình thường trên một mặt bằng.tính từ いWiktionary
- Cao thấp khác nhau, không bằng nhau, không ngang nhau.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Bàn kê chênh.
-
Bóng trăng chênh.
-
Chênh nhau vài tuổi.
-
Giá hàng chênh nhau nhiều.