TanroDictionary Sổ từ

chênh

Việt
0

chênh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Có một bên cao, một bên thấp, nằm nghiêng so với vị trí bình thường trên một mặt bằng; Cao thấp khác nhau, không bằng nhau, không ngang nhau.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có một bên cao, một bên thấp, nằm nghiêng so với vị trí bình thường trên một mặt bằng.tính từ いWiktionary
  2. Cao thấp khác nhau, không bằng nhau, không ngang nhau.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Bàn kê chênh.

  2. Bóng trăng chênh.

  3. Chênh nhau vài tuổi.

  4. Giá hàng chênh nhau nhiều.