Nghĩa tiếng Việt
- Khoản tiền mà người con gái phải nộp cho làng, khi đi lấy chồng nơi khác, theo lệ cũ.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Nộp cheo.
-
Tiền cheo, tiền cưới.
cheo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Khoản tiền mà người con gái phải nộp cho làng, khi đi lấy chồng nơi khác, theo lệ cũ.
Nộp cheo.
Tiền cheo, tiền cưới.