TanroDictionary

cheo

Việt
0

cheo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Khoản tiền mà người con gái phải nộp cho làng, khi đi lấy chồng nơi khác, theo lệ cũ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khoản tiền mà người con gái phải nộp cho làng, khi đi lấy chồng nơi khác, theo lệ cũ.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Nộp cheo.

  2. Tiền cheo, tiền cưới.