TanroDictionary Sổ từ

cheo leo

Việt
0

cheo leo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cao và không có chỗ bấu víu, gây cảm giác nguy hiểm, dễ bị rơi, ngã.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cao và không có chỗ bấu víu, gây cảm giác nguy hiểm, dễ bị rơi, ngã.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Vách đá cheo leo.

  2. Con đường cheo leo trên bờ vực thẳm.