Nghĩa tiếng Việt
- Cao và không có chỗ bấu víu, gây cảm giác nguy hiểm, dễ bị rơi, ngã.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Vách đá cheo leo.
-
Con đường cheo leo trên bờ vực thẳm.
cheo leo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cao và không có chỗ bấu víu, gây cảm giác nguy hiểm, dễ bị rơi, ngã.
Vách đá cheo leo.
Con đường cheo leo trên bờ vực thẳm.