TanroDictionary

chess

/tʃes/

Anh
0

chess là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cờ; Cờ vua.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cờ.danh từEN-VI Dict
  2. Cờ vua.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Would you like to play a game of chess?

  2. We played chess after school.

  3. to play [at] chess

    đánh cờ