/ˈtʃesmæn/
chessman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quân cờ.
He moved one chessman across the board.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm