TanroDictionary Sổ từ

chessman

/ˈtʃesmæn/

Anh
0

chessman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quân cờ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quân cờ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He moved one chessman across the board.