Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của chide.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is chiding him for being late.
/tʃˈaɪdɪŋ/
chiding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của chide.
She is chiding him for being late.