TanroDictionary

chief

/tʃiːf/

Anh
0

chief là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thủ lĩnh, lãnh tụ; Người đứng đầu; trưởng; Ông sếp, ông chủ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thủ lĩnh, lãnh tụ.danh từEN-VI Dict
  2. Người đứng đầu; trưởng.danh từEN-VI Dict
  3. Ông sếp, ông chủ.danh từEN-VI Dict
  4. Đứng đầu, trưởng.tính từEN-VI Dict
  5. Trọng yếu, chủ yếu, chính.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The chief made the final decision.

  2. She was appointed as the chief of the department.

  3. The chief asked for a quiet meeting.

  4. The chief road was blocked.

  5. Water is the chief problem here.