Nghĩa tiếng Việt
- chủ yếu; phần lớnadvEN-VI Dict
- (thuộc) người đứng đầutính từEN-VI Dict
- hợp với thủ lĩnh.tính từEN-VI Dict
- Trước nhất, nhất là.DEN-VI Dict
- Chủ yếu là.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
This area is chiefly used for farming.
-
The chiefli concern was safety.
-
His chiefli duty was to guide the team.
-
Chiefli, we need more time.
-
The meal was chiefli rice and vegetables.