TanroDictionary

chisel

/ˈtʃɪzl/

Anh
0

chisel là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái đục, cái chàng; Nghệ thuật điêu khắc; Sự lừa đảo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái đục, cái chàng.danh từEN-VI Dict
  2. Nghệ thuật điêu khắc.danh từEN-VI Dict
  3. Sự lừa đảo.danh từEN-VI Dict
  4. Đục; chạm trổ.động từEN-VI Dict
  5. Lừa đảo.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He used a chisel to shape the wood.

  2. She studied chisel at art school.

  3. His plan was a simple chisel.

  4. The artist will chisel the stone.

  5. Some sellers chisel visitors with high prices.