Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của chisel.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is chiseling a shape into wood.
/ˈtʃɪzəlɪŋ/
chiseling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của chisel.
She is chiseling a shape into wood.