Nghĩa tiếng Việt
- Việc vặt, việc mọn.danh từEN-VI Dict
- Công việc vặt trong nhà.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Washing dishes is a boring chore.
-
He finished his chore before dinner.
/tʃɔː(r)/
chore là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Việc vặt, việc mọn; Công việc vặt trong nhà.
Washing dishes is a boring chore.
He finished his chore before dinner.