Nghĩa tiếng Việt
- Sáng tác và dàn dựng điệu múa balê.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She will choreograph the school dance.
/ˈkɒriəɡrɑːf/
choreograph là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sáng tác và dàn dựng điệu múa balê.
She will choreograph the school dance.