Nghĩa tiếng Việt
- Sử biên niên; ký sự niên đại.danh từEN-VI Dict
- Mục tin hằng ngày, mục tin thời sự (báo chí).danh từEN-VI Dict
- Ghi vào sử biên niên.động từEN-VI Dict
- Ghi chép (những sự kiện... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The chronicle listed events from each year.
-
She read the daily chronicle at breakfast.
-
They chronicle the town's growth over time.
-
He chronicle his travel stories in a notebook.