TanroDictionary Sổ từ

chronicler

/ˈkrɒnɪklə(r)/

Anh
0

chronicler là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người ghi chép sử biên niên; Người viết thời sự; phóng viên thời sự (báo chí).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người ghi chép sử biên niên.danh từEN-VI Dict
  2. Người viết thời sự; phóng viên thời sự (báo chí).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The chronicler wrote each event in order.

  2. The chronicler reported the storm for the paper.