Nghĩa tiếng Việt
- Kêu phì phì như tiếng máy hơi nước.động từEN-VI Dict
- Tiếng động kêu phì phì như tiếng máy hơi nước.danh từEN-VI Dict
- Người quê mùa.danh từEN-VI Dict
- Quê mùa; thô lỗ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The engine began to chuff down the track.
-
We heard a soft chuff from the old machine.
-
The chuff ignored our friendly greeting.
-
His chuff manner made everyone feel unwelcome.