Nghĩa tiếng Việt
- Cực kỳ vui sướng, hãnh diệnidiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was chuffed to bits after winning the award.
/tʃʌft tə bɪts/
Chuffed to bits là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cực kỳ vui sướng, hãnh diện.
He was chuffed to bits after winning the award.