Nghĩa tiếng Việt
- Khúc (gỗ), khoanh (bánh, phó mát... ).danh từEN-VI Dict
- Người lùn và chắc mập; ngựa lùn và chắc mập.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She cut a chunk of cheese for lunch.
-
The chunk of a horse moved slowly.
/tʃʌŋk/
chunk là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khúc (gỗ), khoanh (bánh, phó mát... ); Người lùn và chắc mập; ngựa lùn và chắc mập.
She cut a chunk of cheese for lunch.
The chunk of a horse moved slowly.