Nghĩa tiếng Việt
- Nịt, đai da, đai ngựa.danh từEN-VI Dict
- Sự nắm chặt, sự nịt chặt, sự ghì chặt.danh từEN-VI Dict
- Điều chắc chắn, điều xác thực; người chắc thắng, đội chắc thắng.danh từEN-VI Dict
- Nịt, thắng đai (cho ngựa); cột lại, buộc chắc.động từEN-VI Dict
- Bảo đảm, chắc chắn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The saddle had a strong cinch.
-
The belt provides a firm cinch.
-
Winning the race is a total cinch.
-
Please cinch the strap before we start.
-
It is a cinch to fix this.