Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng loảng xoảng, tiếng lách cách (xiềng xích chạm nhau... ).danh từEN-VI Dict
- Kêu lách cách, làm kêu lách cách.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A clank came from the metal box.
-
The chain began to clank on the floor.