Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của clankđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The metal gate clanked shut behind us.
/klˈæŋkt/
clanked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của clank.
The metal gate clanked shut behind us.