TanroDictionary

clapper

/ˈklæpə(r)/

Anh
0

clapper là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quả lắc (chuông); Lưỡi (người); Cái lách cách để đuổi chim.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quả lắc (chuông).danh từEN-VI Dict
  2. Lưỡi (người).danh từEN-VI Dict
  3. Cái lách cách để đuổi chim.danh từEN-VI Dict
  4. Người vỗ tay thuê (ở rạp hát).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The clapper rang loudly inside the bell.

  2. The speaker cut his clapper on a cold morning.

  3. We hung a clapper to keep birds away.

  4. The theater hired a clapper for the show.