Nghĩa tiếng Việt
- Chẻ, bổ.động từEN-VI Dict
- Rẽ (sóng, nước, không khí, đám đông).động từEN-VI Dict
- Chia ra, tách ra.động từEN-VI Dict
- Chẻ, bổ, tách ra.động từEN-VI Dict
- Trung thành với.động từEN-VI Dict
- Cổ dính chặt với, dính liền với, bám chặt lấy.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He clave the wood with one strong swing.
-
The boat clave through the calm water.
-
The road clave into two narrow paths.
-
She clave the log into four pieces.
-
He clave to his old friends.