TanroDictionary Sổ từ

claver

/ˈkleɪvɜː/

Anh
0

claver là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nói chuyện tầm phào; Người nói chuyện tầm phào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói chuyện tầm phào.động từEN-VI Dict
  2. Người nói chuyện tầm phào.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They clavered instead of finishing their work.

  2. No one trusted the claver in the office.