TanroDictionary

cleanse

/klenz/

Anh
0

cleanse là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm cho sạch sẽ; làm cho tinh khiết; tẩy, rửa; Nạo, vét (cống... ); Chữa khỏi (bệnh hủi, phong... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho sạch sẽ; làm cho tinh khiết; tẩy, rửa.động từEN-VI Dict
  2. Nạo, vét (cống... ).động từEN-VI Dict
  3. Chữa khỏi (bệnh hủi, phong... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. You should cleanse your face before going out.

  2. Workers cleanse the drain before the rainy season.

  3. The treatment can cleanse the skin of infection.

  4. to cleanse the blood

    tẩy máu

  5. to cleanse someone of his sin

    tẩy rửa hết tội lỗi cho ai