TanroDictionary Sổ từ

cleanser

/ˈklenzə(r)/

Anh Thông dụng
0

cleanser là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chất tẩy rửa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chất tẩy rửa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This cleanser removes grease from the stove.