TanroDictionary

clearance

/ˈklɪərəns/

Anh
0

clearance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự dọn quang; Sự rời bến, sự thanh toán các khoản thuế để rời bến; Khoảng hở, khoảng trống; độ hở, độ trống.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự dọn quang.danh từEN-VI Dict
  2. Sự rời bến, sự thanh toán các khoản thuế để rời bến.danh từEN-VI Dict
  3. Khoảng hở, khoảng trống; độ hở, độ trống.danh từEN-VI Dict
  4. phép nghỉ, phép giải ngũ, phép thôi việc.danh từEN-VI Dict
  5. Sự chuyển (séc).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The room needed a full clearance before work.

  2. We need a certificate of clearance for the ship.

  3. Leave enough clearance between the boxes.

  4. After clearance, he left the job.

  5. Bank clearance took two days.