TanroDictionary Sổ từ

clearance-sale

/ˈklɪrəntsˈseɪl/

Anh
0

clearance-sale là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bán tháo, sự bán xon (hàng thừa).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bán tháo, sự bán xon (hàng thừa).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The store held a clearance-sale before winter.