Nghĩa tiếng Việt
- Sự bán tháo, sự bán xon (hàng thừa).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The store held a clearance-sale before winter.
/ˈklɪrəntsˈseɪl/
clearance-sale là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bán tháo, sự bán xon (hàng thừa).
The store held a clearance-sale before winter.