TanroDictionary

clever

/ˈklevə(r)/

Anh
0

clever là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lanh lợi, thông minh, khôn khéo, khôn ngoan; Giỏi, tài giỏi, khéo léo, lành nghề; Thần tình, tài tình, hay; khôn ngoan, lâu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lanh lợi, thông minh, khôn khéo, khôn ngoan.tính từEN-VI Dict
  2. Giỏi, tài giỏi, khéo léo, lành nghề.tính từEN-VI Dict
  3. Thần tình, tài tình, hay; khôn ngoan, lâu.tính từEN-VI Dict
  4. , (thông tục) tốt bụng, tử tế.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The clever child solved the puzzle fast.

  2. That was a very clever workman at the site.

  3. The artist created a clever parody of the play.

  4. That was a clever thing to say.

  5. a clever workman

    thợ giỏi