TanroDictionary Sổ từ

cleverness

/ˈklevənəs/

Anh
0

cleverness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự lanh lợi, sự thông minh; Sự tài giỏi; Sự thần tình, sự tài tình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lanh lợi, sự thông minh.danh từEN-VI Dict
  2. Sự tài giỏi.danh từEN-VI Dict
  3. Sự thần tình, sự tài tình.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her cleverness solved the puzzle quickly.

  2. The cleverness of his plan saved time.

  3. The cleverness of the trick amazed us.