TanroDictionary

clod

/klɒd/

Anh
0

clod là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cục, cục đất; Đất đai, ruộng đất; Người quê mùa cục mịch, người thô kệch ((như) clodhopper).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cục, cục đất.danh từEN-VI Dict
  2. Đất đai, ruộng đất.danh từEN-VI Dict
  3. Người quê mùa cục mịch, người thô kệch ((như) clodhopper).danh từEN-VI Dict
  4. Xác thịt, thể chất (đối với linh hồn).danh từEN-VI Dict
  5. Thịt cổ bò.danh từEN-VI Dict
  6. Ném cục đất vào (ai... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A clod of mud stuck to his shoe.

  2. The farmer worked the clod into the soil.

  3. Don't act like a clod at the table.

  4. He thought of the body as a clod.

  5. She cooked clod in a rich stew.