Nghĩa tiếng Việt
- Cục, cục đất.danh từEN-VI Dict
- Đất đai, ruộng đất.danh từEN-VI Dict
- Người quê mùa cục mịch, người thô kệch ((như) clodhopper).danh từEN-VI Dict
- Xác thịt, thể chất (đối với linh hồn).danh từEN-VI Dict
- Thịt cổ bò.danh từEN-VI Dict
- Ném cục đất vào (ai... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A clod of mud stuck to his shoe.
-
The farmer worked the clod into the soil.
-
Don't act like a clod at the table.
-
He thought of the body as a clod.
-
She cooked clod in a rich stew.