TanroDictionary Sổ từ

cloddiness

/ˈklɑːdinəs/

Anh
0

cloddiness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng như đất; Sự quê mùa, cục mịch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng như đất.danh từEN-VI Dict
  2. Sự quê mùa, cục mịch.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The soil's cloddiness made planting difficult.

  2. His cloddiness showed in his rude manners.