Nghĩa tiếng Việt
- Lùm, bụi (cây).danh từEN-VI Dict
- Cục, hòn (đất).danh từEN-VI Dict
- Khúc (gỗ).danh từEN-VI Dict
- Tiếng bước nặng nề.danh từEN-VI Dict
- Miếng da phủ gót (giày) ((cũng) clump sole).danh từEN-VI Dict
- Trồng (cây) thành bụi.động từEN-VI Dict
- Kết thành khối; kết thành cục.động từEN-VI Dict
- Đóng miếng da phủ gót (vào gót giày).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A clump of grass grew near the fence.
-
Mud formed a hard clump on his shoe.
-
He split the clump of wood with care.
-
We heard a clump of boots on the stairs.
-
The shoe's clump wore down the floor.