TanroDictionary

coarse

/kɔːs/

Anh
0

coarse là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kém, tồi tàn (đồ ăn... ); To cánh, to sợi, không mịn, thô; Thô lỗ, lỗ mãng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kém, tồi tàn (đồ ăn... ).tính từEN-VI Dict
  2. To cánh, to sợi, không mịn, thô.tính từEN-VI Dict
  3. Thô lỗ, lỗ mãng.tính từEN-VI Dict
  4. Thô tục, tục tĩu.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The soup tasted coarse and dull.

  2. This sand is too coarse for building glass.

  3. His coarse manners offended everyone at dinner.

  4. Please avoid using such coarse words in class.

  5. coarse sand

    cát thô