Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của coarsenđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The wind coarsened the stone surface.
/kˈɔːsənd/
coarsened là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của coarsen.
The wind coarsened the stone surface.