TanroDictionary

cocker

/ˈkɒkə(r)/

Anh
0

cocker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: + up âu yếm, nâng niu, chiều chuộng (trẻ con, người ốm... ); Giống chó cốc (Tây-ban-nha).

Nghĩa tiếng Việt

  1. + up âu yếm, nâng niu, chiều chuộng (trẻ con, người ốm... ).động từEN-VI Dict
  2. Giống chó cốc (Tây-ban-nha).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She cockered the child with warm milk.

  2. A cocker ran happily through the yard.